
Thông báo tuyển sinh trình độ thạc sĩ năm 2026 (ngành QTKD VÀ TCNH)
11/05/2026
HỌC PHÍ NGÀNH Y KHOA CAO NHẤT HƠN 530 TRIỆU ĐỒNG MỖI NĂM
13/05/2026Nguồn: Báo Tuổi Trẻ Online
Trong số gần 20 trường đào tạo khối ngành sức khỏe đã công bố học phí dự kiến, mức thu cao nhất hơn 800 triệu đồng/năm. Hầu hết các trường tăng học phí tối thiểu từ 3-7 triệu đồng, có trường tăng gần 50%, trường tăng hơn 100%.
Theo ghi nhận của Tuổi Trẻ Online, tính đến ngày 12-5, gần 20 trường đào tạo khối ngành sức khỏe đã công bố dự kiến mức học phí năm học 2026 – 2027, với mức thu dao động từ 20 đến hơn 800 triệu đồng/năm, tùy theo ngành, trường đào tạo.
Trong đó Trường đại học VinUni dự kiến mức học phí cao nhất: hơn 815 triệu đồng/năm với ngành y khoa, chưa bao gồm khoản hỗ trợ 35% học phí do Tập đoàn Vingroup tài trợ.
Theo nhà trường, khoản hỗ trợ 35% này được tự động áp dụng cho tất cả sinh viên trúng tuyển và duy trì trong suốt toàn bộ thời gian học tập tại trường. Như vậy, học phí của ngành y khoa còn khoảng gần 530 triệu đồng/năm.
Hai trường có học phí ngành y khoa trên 100 triệu đồng là Đại học Phenikaa và Trường đại học Tân Tạo.
Trong các trường có học phí tăng mạnh, Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam tăng học phí 102,9% với ngành dược học (từ 27,6 lên 56 triệu đồng/năm), hai ngành y khoa và y học cổ truyền đều tăng học phí trên 80% so với năm ngoái.
Trường đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch tăng học phí ngành y khoa từ 55,2 lên 81 triệu đồng/năm (tăng hơn 46%)…
Một số trường như Trường đại học Đại Nam, Trường đại học Phan Châu Trinh, Trường đại học Y Dược Buôn Ma Thuột khi công bố học phí kèm theo cam kết không tăng học phí trong toàn khóa học.
Học phí khối ngành sức khỏe năm học 2026 – 2027 của các trường dự kiến như sau:
STT | Trường | Năm học 2025-2026 (triệu đồng/năm) | Năm học 2026-2027 (triệu đồng/năm) | Ngành có học phí cao nhất |
1 | Trường đại học Y Hà Nội | 16,9 – 62,2 | 19,1 – 80 | Răng – hàm – mặt |
2 | Trường đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội | 47,2 – 62,2 | 53,2 – 70 | Y khoa, dược học |
3 | Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam | 27,6 – 31,1 | 56 – 58 | Y khoa |
4 | Trường đại học Đại Nam | 33 – 96 | 40,5 – 99 (Cam kết không tăng học phí trong toàn khóa học). | Y khoa |
5 | Đại học Phenikaa | 30,1 – 128 | 32 – 128 | Răng – hàm – mặt |
6 | Trường đại học Hòa Bình | 35 – 61 | 40 – 85 | Y khoa |
7 | Trường đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 26,66 – 83,20 | 26,66 – 83,20 | Răng – hàm – mặt |
8 | Trường đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương (Hải Phòng) | 33,04 – 43,54 | 36,34 – 47,89 | Y khoa |
9 | Trường đại học Y dược Hải Phòng | 45 – 58 | 48 – 65 | Y khoa, dược học |
10 | Trường đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên | 43 – 59 | Công bố trong tháng 5-2026 | Y khoa, răng – hàm – mặt, dược học |
11 | Trường đại học VinUni | 349.650 – 815.850 (chưa tính hỗ trợ 35% học phí). | 349.650 – 815.850 (chưa tính hỗ trợ 35% học phí). | Y khoa |
12 | Trường Đại học Võ Trường Toản | 30,75 | 30,75 (duy trì ổn định suốt hơn 5 năm qua) | Y khoa, Răng – hàm – mặt |
13 | Trường đại học Y Dược, | 36,6 – 61,1 | 36,6 – 70 | Y khoa |
14 | Trường đại học Y Dược | 44,5 – 63,1 | 50,14 – 71,05 | Y khoa, dược |
15 | Trường đại học Y khoa | 41,8 – 55,2 | 47 – 81 | Y khoa, răng |
16 | Trường đại học Y Dược | 30 – 84,7 | 30 – 90 | Răng – hàm – |
17 | Trường đại học Tân Tạo | 150 (y khoa) | 150 (y khoa) |
|
18 | Trường đại học Phan | 24 – 85 | 24 – 93,5 | Răng – hàm – |
19 | Trường đại học Y Dược | 20 – 65 | 20 – 65 | Y khoa |
20 | Trường đại học Y khoa | 25,85 – 34,85 | 29 – 39 | Y khoa, dược học |
Theo danh sách các chương trình đào tạo được đánh giá, công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng, do Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo cập nhật đến ngày 28-2-2026, có gần 3.200 chương trình đào tạo đại học đạt tiêu chuẩn chất lượng.
Theo nghị định của Chính phủ về học phí, mức trần (mức cao nhất được thu) năm học 2026 – 2027 từ 1,71 – 3,5 triệu đồng/tháng, áp dụng với các trường công lập chưa tự chủ. Nhóm trường tự chủ, tùy mức độ có thể thu học phí cao hơn trần 2 – 2,5 lần.
Với chương trình đạt kiểm định, các trường được tự xác định mức học phí.




